Mở cửa11,300
Cao nhất11,300
Thấp nhất11,300
KLGD200
Vốn hóa1,130
Dư mua5,400
Dư bán12,200
Cao 52T 13,800
Thấp 52T10,500
KLBQ 52T1,521
NN mua-
% NN sở hữu75.11
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta0.38
EPS*114
P/E106.39
F P/E37.53
BVPS11,079
P/B1.09
Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
---|---|---|---|
03/04/2025 | 11,300 | -800 (-6.61%) | 200 |
02/04/2025 | 12,100 | (0.00%) | 2,200 |
01/04/2025 | 12,100 | 300 (+2.48%) | 1 |
31/03/2025 | 12,100 | 300 (+2.48%) | 14 |
28/03/2025 | 12,400 | (0.00%) | 438 |
Tên đầy đủ: Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm DBV
Tên tiếng Anh: DBV Insurance Corporation
Tên viết tắt:DBV
Địa chỉ: Tầng 15 - Tòa nhà Geleximco - 36 Hoàng Cầu - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội
Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hoàng Mai
Điện thoại: (84.24) 6276 5555
Fax: (84.24) 6276 5556
Email:contact@vna-insurance.com
Website:https://bhhk.com.vn/
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm
Ngành: Bảo hiểm và các hoạt động liên quan
Ngày niêm yết: 08/01/2021
Vốn điều lệ: 1,000,000,000,000
Số CP niêm yết: 100,000,000
Số CP đang LH: 100,000,000
Trạng thái: Công ty đang hoạt động
Mã số thuế:
GPTL: 49GP/KDBH
Ngày cấp: 23/04/2008
GPKD:
Ngày cấp:
Ngành nghề kinh doanh chính:
- Bảo hiểm hàng không
- Bảo hiểm tài sản
- Bảo hiểm kỹ thuật
- Bảo hiểm tàu thuyền
- Bảo hiểm hàng hóa
- Bảo hiểm xe cơ giới
- Bảo hiểm con người...
- Ngày 23/04/2008: Tiền thân là Công ty Cổ phần Bảo hiểm Hàng không, được thành lập theo giấy phép số 49GP/KDBH do Bộ Tài Chính cấp, với số vốn điều lệ ban đầu là 500 tỷ đồng. .
- Ngày 01/07/2016: Đổi tên thành Tổng Công ty Bảo hiểm Hàng không. .
- Ngày 16/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng. .
- Ngày 12/11/2020: Được cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 67/2020/GCNCP-VSD với mã chứng khoán AIC.
- Ngày 08/01/2021: Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 10,400 đ/ CP .
- Ngày 28/02/2025: Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Hàng không đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm DBV.
Chỉ tiêu | Đơn vị |
---|---|
Giá chứng khoán | VNĐ |
Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
Vốn hóa | Tỷ đồng |
Thông tin tài chính | Triệu đồng |
EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
P/E, F P/E, P/B | Lần |
ROS, ROA, ROE | % |