Mở cửa5,120
Cao nhất5,120
Thấp nhất5,120
KLGD2,300
Vốn hóa26
Dư mua
Dư bán16,600
Cao 52T 7,500
Thấp 52T4,800
KLBQ 52T1,480
NN mua-
% NN sở hữu1.76
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta-
EPS*
P/E-
F P/E-
BVPS
P/B-
Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
---|---|---|---|
04/04/2025 | 5,120 | -380 (-6.91%) | 2,300 |
03/04/2025 | 5,500 | -100 (-1.79%) | 800 |
02/04/2025 | 5,600 | 300 (+5.66%) | 300 |
01/04/2025 | 5,300 | (0.00%) | |
31/03/2025 | 5,300 | (0.00%) |
24/05/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,400 đồng/CP |
06/02/2025 | BCTC quý 4 năm 2024 |
04/11/2024 | BCTC quý 3 năm 2024 |
29/08/2024 | BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2024 |
06/08/2024 | BCTC quý 2 năm 2024 |
15/05/2024 | Bản cáo bạch năm 2024 |
Tên đầy đủ: Quỹ đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam
Tên tiếng Anh: Techcom Vietnam REIT Fund
Tên viết tắt:TC REIT
Địa chỉ: Tầng 10 - Số 191 - Phố Bà Triệu - P. Lê Đại Hành - Q. Hai Bà Trưng - Hà Nội
Người công bố thông tin: Mr. Đặng Lưu Dũng
Điện thoại: (84.24) 3944 6368
Fax: (84.24) 3944 6583
Email:IB.Quanlyquy@techcombank.com.vn
Website:http://www.techcomcapital.com.vn
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm
Ngành: Quỹ, Quỹ tín thác và các công cụ tài chính khác
Ngày niêm yết: 27/02/2017
Vốn điều lệ: 50,000,000,000
Số CP niêm yết: 5,000,000
Số CP đang LH: 5,000,000
Trạng thái: Công ty đang hoạt động
Mã số thuế:
GPTL: 22/GCN-UBCK
Ngày cấp: 29/06/2016
GPKD: 22/GCN-UBCK
Ngày cấp: 20/05/2016
Ngành nghề kinh doanh chính:
- Quản lý danh mục đầu tư
- Hoán đổi danh mục
- Quỹ được UBCKNN cấp phép phát hành chứng khoán lần đầu ra công chúng theo GCN số 22/GCN - UBCK ngày 20/05/2016
- Ngày 27/02/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 10.000 đ/cp.
Chỉ tiêu | Đơn vị |
---|---|
Giá chứng khoán | VNĐ |
Khối lượng giao dịch | CCQ ~ Cổ phần |
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
Vốn hóa | Tỷ đồng |
Thông tin tài chính | Triệu đồng |
Giá trị của một đơn vị quỹ | VNĐ |
EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
P/E, F P/E, P/B | Lần |
ROS, ROA, ROE | % |