Mở cửa58,000
Cao nhất58,600
Thấp nhất58,000
KLGD974,400
Vốn hóa24,371
Dư mua109,100
Dư bán18,600
Cao 52T 72,000
Thấp 52T58,000
KLBQ 52T1,178,540
NN mua431,700
% NN sở hữu41.39
Cổ tức TM2,200
T/S cổ tức0.04
Beta0.94
EPS*4,569
P/E12.72
F P/E14.27
BVPS33,222
P/B1.75
Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
---|---|---|---|
28/03/2025 | 58,000 | -100 (-0.17%) | 974,400 |
27/03/2025 | 58,100 | -600 (-1.02%) | 596,200 |
26/03/2025 | 58,700 | 400 (+0.69%) | 622,900 |
25/03/2025 | 58,300 | -700 (-1.19%) | 1,242,500 |
24/03/2025 | 59,000 | -400 (-0.67%) | 1,094,800 |
22/10/2024 | Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 3:1, giá 29,000 đồng/CP |
15/07/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 2,200 đồng/CP |
21/09/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 2,000 đồng/CP |
07/10/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 1,200 đồng/CP |
13/08/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,200 đồng/CP |
Tên đầy đủ: CTCP Gemadept
Tên tiếng Anh: Gemadept Corporation
Tên viết tắt:GEMADEPT
Địa chỉ: Cao ốc Gemadept - 2bis - 4 - 6 Lê Thánh Tôn - P.Bến Nghé - Q.1 - Tp.HCM
Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Minh Nguyệt
Điện thoại: (84.28) 3823 6236
Fax: (84.28) 3823 5236
Email:info@gemadept.com.vn
Website:https://www.gemadept.com.vn
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi
Ngành: Hỗ trợ vận tải
Ngày niêm yết: 22/04/2002
Vốn điều lệ: 4,201,923,090,000
Số CP niêm yết: 420,192,309
Số CP đang LH: 420,192,309
Trạng thái: Công ty đang hoạt động
Mã số thuế: 0301116791
GPTL: 1489 QÐ/TCCB - LÐ
Ngày cấp: 24/07/1993
GPKD: 059080
Ngày cấp: 01/11/1993
Ngành nghề kinh doanh chính:
2 lĩnh vực kinh doanh cốt lõi: Khai thác cảng và Logistics.
- Các dịch vụ khai thác cảng: Dịch vụ kho bãi container, cảng sông, cảng biển; Xếp dỡ, kiểm đếm, giao nhận, đóng rút hàng hóa; Khai thuế hải quan; Cung ứng, vệ sinh, bảo trì, sửa chữa container và tàu biển; Dịch vụ ICD, kho, bãi ngoại quan, kho CFS; Dịch vụ container lạnh;...
- Các dịch vụ Logistics: Dịch vụ logistics 3PL; Trung tâm phân phối hàng hóa, kho ngoại quan, kho lạnh; Vận chuyển hàng hóa bằng đường biển, đường thủy nội địa, đường bộ, đường hàng không; Vận chuyển hàng siêu trường siêu trọng; Cảng hàng hóa hàng không; Đại lý vận tải, giao nhận hàng hóa; Dịch vụ chuỗi cung ứng lạnh; Trung tâm logistics xe ô tô, dịch vụ PDI; Tư vấn giải pháp Logistics...
VP đại diện:
- Tên Văn Phòng: VPĐD-CTCP Đại Lý Liên Hiệp Vận Chuyển tại Hà Tây (chuyển từ Hà Tây về, số cũ: 0323000042)
- Địa chỉ: Tầng 3 - Số 157 - Phố Trần Phú - P.Văn Mỗ - Q.Hà Đông - Tp.Hà Nội
- Năm 1990: Công ty Cổ phần Đại lý Liên hiệp Vận chuyển được thành lập, trực thuộc Liên hiệp Hàng hải Việt Nam.
- Ngày 24/07/1993: Công ty chuyển đổi sang hình thức CTCP với tên gọi CTCP Đại lý liên hiệp vận chuyển. Vốn điều lệ 6.2 tỷ đồng.
- 1995: Thành lập ICD Phước Long, loại hình Cảng Cạn đầu tiên tại Việt Nam.
- 2001: Nâng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 2002: Niêm yết cổ phiếu Gemadept trên thị trường chứng khoán.
- 2004: Thành lập 2 Công ty 100% vốn Gemadept tại Singapore và Malaysia.
- 2006: Phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 475 tỷ đồng.
- 2008: Đưa vào khai thác 4 công trình quan trọng: Cao ốc Gemadept, Schenker-Gemadept Logistics Center và 2 cảng tại Dung Quất, Hải Phòng.
- 2010: Nâng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng; Đưa vào khai thác nhà ga hàng hóa hàng không Tân Sơn Nhất; Nâng tỷ lệ sở hữu trong Công ty Cảng Nam Hải lên 99.98%.
- 2012: Đưa vào khai thác Trung tâm Phân phối số 2 tại KCN Sóng Thần, Bình Dương; Khởi công xây dựng Cảng container Nam Hải Đình Vũ.
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 1,144 tỷ đồng, hoàn thành và đưa vào khai thác cảng container Nam Hải Đình Vũ.
- Năm 2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Gemadept.
- Ngày 15/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2,882,769,570,000 đồng.
- Ngày 04/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2,969,249,570,000 đồng.
- Ngày 28/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3,013,779,570,000 đồng.
- Ngày 24/04/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3,104,869,570,000 đồng.
- Tháng 01/2025: Tăng vốn điều lệ lên 4,139,826,090,000 đồng.
- Tháng 03/2025: Tăng vốn điều lệ lên 4,201,923,090,000 đồng.
Chỉ tiêu | Đơn vị |
---|---|
Giá chứng khoán | VNĐ |
Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
Vốn hóa | Tỷ đồng |
Thông tin tài chính | Triệu đồng |
EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
P/E, F P/E, P/B | Lần |
ROS, ROA, ROE | % |