Mở cửa351,000
Cao nhất355,000
Thấp nhất321,500
KLGD32,754
Vốn hóa4,397
Dư mua2,946
Dư bán9,246
Cao 52T 377,700
Thấp 52T42,900
KLBQ 52T4,937
NN mua-
% NN sở hữu0.19
Cổ tức TM5,000
T/S cổ tức0.01
Beta0.46
EPS*15,341
P/E23.14
F P/E89.46
BVPS27,400
P/B12.96
Thời gian | Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Thời gian gắn bó |
---|---|---|---|---|---|---|
31/12/2024 | Ông Phạm Thành Đô | CTHĐQT | 1978 | ThS QTKD | 399,800 | Độc lập |
Ông Nguyễn Việt Phương | Phó CTHĐQT | 1979 | N/a | N/A | ||
Ông Nguyễn Trung Hiếu | TVHĐQT | 1967 | N/a | 70,100 | Độc lập | |
Ông Tạ Hồng Thăng | TVHĐQT | 1977 | N/a | 32,400 | Độc lập | |
Ông Trần Nguyên Nam | TVHĐQT | 1971 | T.S Kinh tế | 2019 | ||
Ông Đỗ Khắc Hùng | GĐ/TVHĐQT | 1974 | CN Kinh tế | 28,000 | 2000 | |
Ông Trịnh Ngọc Hiếu | TVHĐQT/Phó GĐ | 1965 | KS C.T.Máy/CN Kinh tế | 245,200 | 1995 | |
Ông Nguyễn Văn Biên | Phó GĐ | 1964 | CN QTKD/KS K.Thác mỏ | 9,700 | 2006 | |
Ông Vũ Thắng Bình | Phó GĐ | 1977 | Thạc sỹ Kinh tế | N/A | ||
Bà Hoàng Lê Khanh | KTT | 1977 | CN Kinh tế | 3,800 | N/A | |
Ông Nguyễn Ngọc Tuấn | Trưởng BKS | 1979 | Thạc sỹ Kinh tế | N/A | ||
Ông Nguyễn Hữu Trọng | Thành viên BKS | - | CN Kinh tế | 200 | N/A | |
Bà Nguyễn Thị Lương Thanh | Thành viên BKS | - | ThS Quản lý K.Tế | N/A |
Thời gian | Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Thời gian gắn bó |
---|---|---|---|---|---|---|
30/06/2024 | Ông Phạm Thành Đô | CTHĐQT | 1978 | ThS QTKD | 399,800 | Độc lập |
Ông Nguyễn Việt Phương | Phó CTHĐQT | 1979 | N/a | N/A | ||
Ông Nguyễn Trung Hiếu | TVHĐQT | 1967 | N/a | 70,000 | Độc lập | |
Ông Tạ Hồng Thăng | TVHĐQT | 1977 | N/a | 32,400 | Độc lập | |
Ông Trần Nguyên Nam | TVHĐQT | 1971 | T.S Kinh tế | 2019 | ||
Ông Đỗ Khắc Hùng | GĐ/TVHĐQT | 1974 | CN Kinh tế | 78,000 | 2000 | |
Ông Trịnh Ngọc Hiếu | TVHĐQT/Phó GĐ | 1965 | KS C.T.Máy/CN Kinh tế | 245,200 | 1995 | |
Ông Nguyễn Văn Biên | Phó GĐ | 1964 | CN QTKD/KS K.Thác mỏ | 40,400 | 2006 | |
Ông Vũ Thắng Bình | Phó GĐ | 1977 | Thạc sỹ Kinh tế | N/A | ||
Bà Hoàng Lê Khanh | KTT | 1977 | CN Kinh tế | 3,800 | N/A | |
Ông Nguyễn Ngọc Tuấn | Trưởng BKS | - | Thạc sỹ Kinh tế | N/A | ||
Ông Nguyễn Hữu Trọng | Thành viên BKS | - | CN Kinh tế | 200 | N/A | |
Bà Nguyễn Thị Lương Thanh | Thành viên BKS | - | ThS Quản lý K.Tế | N/A |
Thời gian | Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Thời gian gắn bó |
---|---|---|---|---|---|---|
31/12/2023 | Ông Phạm Thành Đô | CTHĐQT | 1978 | ThS QTKD | 399,800 | Độc lập |
Ông Nguyễn Việt Phương | Phó CTHĐQT | 1979 | N/a | N/A | ||
Ông Nguyễn Trung Hiếu | TVHĐQT | 1967 | N/a | 70,000 | Độc lập | |
Ông Tạ Hồng Thăng | TVHĐQT | 1977 | N/a | 32,400 | Độc lập | |
Ông Trần Nguyên Nam | TVHĐQT | 1971 | T.S Kinh tế | 2019 | ||
Ông Đỗ Khắc Hùng | GĐ/TVHĐQT | 1974 | CN Kinh tế | 78,000 | 2000 | |
Ông Trịnh Ngọc Hiếu | TVHĐQT/Phó GĐ | 1965 | KS C.T.Máy/CN Kinh tế | 245,200 | 1995 | |
Ông Nguyễn Văn Biên | Phó GĐ | 1964 | CN QTKD/KS K.Thác mỏ | 40,400 | 2006 | |
Ông Vũ Thắng Bình | Phó GĐ | 1977 | Thạc sỹ Kinh tế | N/A | ||
Bà Hoàng Lê Khanh | KTT | 1977 | CN Kinh tế | 3,800 | N/A | |
Ông Nguyễn Ngọc Tuấn | Trưởng BKS | - | Thạc sỹ Kinh tế | N/A | ||
Ông Nguyễn Hữu Trọng | Thành viên BKS | - | CN Kinh tế | 200 | N/A | |
Bà Nguyễn Thị Lương Thanh | Thành viên BKS | - | ThS Quản lý K.Tế | N/A |