Mở cửa6,400
Cao nhất6,400
Thấp nhất6,400
KLGD
Vốn hóa10
Dư mua
Dư bán
Cao 52T 6,400
Thấp 52T6,400
KLBQ 52T
NN mua-
% NN sở hữu0.07
Cổ tức TM450
T/S cổ tức0.07
Beta0.30
EPS*680
P/E9.41
F P/E9.60
BVPS11,524
P/B0.56
11/12/2020 | 2020: Doanh nghiệp hủy niêm yết vì đâu? |
22/08/2019 | Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 350 đồng/CP |
23/08/2018 | Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 600 đồng/CP |
21/08/2017 | Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 500 đồng/CP |
22/07/2016 | Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 300 đồng/CP |
24/07/2015 | Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 450 đồng/CP |
30/09/2024 | BCTC Kiểm toán năm 2023 |
24/03/2023 | BCTC Kiểm toán năm 2022 |
04/04/2022 | Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2021 |
24/04/2021 | BCTC Kiểm toán năm 2020 |
21/01/2020 | BCTC quý 4 năm 2019 |
Tên đầy đủ: CTCP Phát hành sách và Thiết bị Trường học Hưng Yên
Tên tiếng Anh: Hung Yen Books & School Equipment JSC
Tên viết tắt:Cty CP PHS-TBTH Hưng Yên
Địa chỉ: Số 601 đường Nguyễn Văn Linh - P.An Tảo - TP.Hưng Yên - T.Hưng Yên
Người công bố thông tin: Ms. Đinh Thị Bích Dung
Điện thoại: (84.221) 386 5461 - 386 3892
Fax: (84.221) 386 4095
Email:info@sachhungyen.vn
Website:http://sachhungyen.vn
Sàn giao dịch: OTC
Nhóm ngành: Công nghệ và thông tin
Ngành: Công nghiệp xuất bản - Ngoại trừ internet
Ngày niêm yết: 29/12/2009
Vốn điều lệ: 15,000,000,000
Số CP niêm yết: 1,500,000
Số CP đang LH: 1,488,440
Trạng thái: Công ty đang hoạt động
Mã số thuế: 0900106390
GPTL: 1032/QD-UB
Ngày cấp: 08/08/1997
GPKD: 0503000110
Ngày cấp: 29/07/2005
Ngành nghề kinh doanh chính:
- Phát hành sách giáo khoa, sách các loại
- Kinh doanh thiết bị đồ dùng dạy học, văn hoá phẩm, văn phòng phẩm
- Đầu tư xây dựng trường học
- Kinh doanh siêu thị
- Ngày 29/12/2009, ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn HNX.
- Ngày 10/02/2020, ngày huỷ niêm yết cổ phiếu trên sàn HNX.
Chỉ tiêu | Đơn vị |
---|---|
Giá chứng khoán | VNĐ |
Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
Vốn hóa | Tỷ đồng |
Thông tin tài chính | Triệu đồng |
EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
P/E, F P/E, P/B | Lần |
ROS, ROA, ROE | % |