Mở cửa6,200
Cao nhất6,200
Thấp nhất6,200
KLGD400
Vốn hóa93
Dư mua600
Dư bán1,600
Cao 52T 8,500
Thấp 52T5,600
KLBQ 52T689
NN mua-
% NN sở hữu0.01
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta1.12
EPS*565
P/E12.04
F P/E10.20
BVPS17,287
P/B0.39
Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
---|---|---|---|
03/04/2025 | 6,200 | -600 (-8.82%) | 400 |
02/04/2025 | 6,800 | 400 (+6.25%) | 200 |
01/04/2025 | 6,400 | (0.00%) | |
31/03/2025 | 6,400 | (0.00%) | |
28/03/2025 | 6,400 | (0.00%) | 1 |
09/12/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
20/09/2018 | Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
17/03/2025 | BCTC Kiểm toán năm 2024 |
06/02/2025 | Báo cáo tình hình quản trị năm 2024 |
21/01/2025 | BCTC quý 4 năm 2024 |
17/10/2024 | BCTC quý 3 năm 2024 |
14/08/2024 | BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2024 |
Tên đầy đủ: CTCP Thép Mê Lin
Tên tiếng Anh: Me Lin Steel Joint Stock Company
Tên viết tắt:Me Lin Steel J.S.C
Địa chỉ: Khu hành chính số 08 - P. Đống Đa - Tp. Vĩnh Yên - T. Vĩnh Phúc
Người công bố thông tin: Mr. Phạm Quang
Điện thoại: (84.211) 247 9553
Fax: (84.211) 247 9553
Email:phonghcns@melinsteel.vn
Website:http://melinsteel.vn
Sàn giao dịch: HNX
Nhóm ngành: Bán buôn
Ngành: Bán buôn hàng lâu bền
Ngày niêm yết: 27/09/2017
Vốn điều lệ: 150,000,000,000
Số CP niêm yết: 15,000,000
Số CP đang LH: 15,000,000
Trạng thái: Công ty đang hoạt động
Mã số thuế: 2500222727
GPTL: 2500222727
Ngày cấp: 13/01/2003
GPKD: 2500222727
Ngày cấp: 13/01/2003
Ngành nghề kinh doanh chính:
- Gia công, sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm thép
- Sản xuất các cấu kiện kim loại
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng thay thế
- Buôn bán kim loại và quặng kim loại
- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ bằng kim loại
- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại
- Tư vấn môi giới, đấu giá và kinh doanh bất động sản; dịch vụ cho thuê kho...
- CTCP Thép Mê Lin tiền thân là Công ty TNHH Thép Mê Lin được thành lập ngày 13/01/2003
- Ngày 02/10/2015, chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Thép Mê Lin
- Ngày 27/09/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên HNX với giá tham chiếu là 15.000 đ/CP.
Chỉ tiêu | Đơn vị |
---|---|
Giá chứng khoán | VNĐ |
Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
Vốn hóa | Tỷ đồng |
Thông tin tài chính | Triệu đồng |
EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
P/E, F P/E, P/B | Lần |
ROS, ROA, ROE | % |