Ngân hàng TMCP Phương Nam (Khác: PNB)

Southern Commercial Joint Stock Bank

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa

Dư mua

Dư bán

Cao 52T

Thấp 52T

KLBQ 52T

NN mua

% NN sở hữu

Cổ tức TM

T/S cổ tức

Beta

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng PNB: TVC SHB VIT BHK VTR
Trending: HPG (101.532) - FPT (101.403) - MBB (74.244) - VIC (69.527) - VCB (63.579)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Phương Nam
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
30/09/2014BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2014
30/09/2014BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2014
30/06/2014BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2014
30/06/2014BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2014
16/04/2014Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2014

Ngân hàng TMCP Phương Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Phương Nam

Tên tiếng Anh: Southern Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:SOUTHERN BANK

Địa chỉ: 279 Lý Thường Kiệt - P.15 - Q.11 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Mạch Thiệu Đức

Điện thoại: (84.28) 3866 3890

Fax: (84.28) 3866 3891

Email:icsc@southernbank.com.vn

Website:https://www.southernbank.com.vn

Sàn giao dịch: Khác

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 4,000,000,000,000

Số CP niêm yết:

Số CP đang LH:

Trạng thái: Công ty giải thể

Mã số thuế: 0301167027

GPTL: 0030/NH-GP

Ngày cấp: 17/03/1993

GPKD:

Ngày cấp: 17/04/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển

- Vay vốn các tổ chức tín dụng khác

- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

- Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu, giấy tờ có giá

- Hùn vốn liên doanh và mua cổ phần

- Huy động vốn nước ngoài

- Cung cấp các dịch vụ thanh toán và dịch vụ ngân hàng khác...

- Ngân hàng TMCP Phuơng Nam được thành lập và hoạt động theo giấy phép số 0030/NH-GP ngày 17/03/1993 do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cấp, và giấy phép số 393/GP-UB ngày 15/04/1993 do UBND Tp.HCM cấp

- Năm 2015, sáp nhập vào SacomBank với tỷ lệ chuyển đổi 1:0,75.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.