Mở cửa8,000
Cao nhất8,000
Thấp nhất7,400
KLGD72,960
Vốn hóa131
Dư mua27,040
Dư bán50,440
Cao 52T 9,800
Thấp 52T7,200
KLBQ 52T33,891
NN mua-
% NN sở hữu0.22
Cổ tức TM500
T/S cổ tức0.06
Beta0.34
EPS*556
P/E14.56
F P/E11.48
BVPS11,825
P/B0.68
Thời gian | Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Thời gian gắn bó |
---|---|---|---|---|---|---|
31/12/2023 | Ông Phạm Quý Hiển | CTHĐQT | 1968 | CN Kinh tế đối ngoại | 7,661,000 | 2013 |
Ông Chu Văn Hách | TVHĐQT | 1956 | T.S Khoa học | Độc lập | ||
Ông Nguyễn Công Bằng | GĐ/TVHĐQT | 1977 | CN Kinh tế | 5,100,000 | N/A | |
Ông Lê Thanh Tùng | Phó GĐ | 1978 | ThS Tài chính Ngân hàng | 600 | N/A | |
Bà Ngô Thị Hồng Nga | KTT | 1983 | CN Kinh tế | 2023 | ||
Bà Mai Hồng Khánh | Trưởng BKS | 1978 | CN Kinh tế | 1,000 | 2011 | |
Bà Bùi Trịnh Vân Anh | Thành viên BKS | 1984 | N/a | N/A | ||
Bà Phạm Thị Á Châu | Thành viên BKS | 1984 | N/a | N/A |
Thời gian | Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Thời gian gắn bó |
---|---|---|---|---|---|---|
31/12/2022 | Ông Phạm Quý Hiển | CTHĐQT | 1968 | CN Kinh tế đối ngoại | 7,661,000 | 2013 |
Ông Chu Văn Hách | TVHĐQT | 1956 | N/a | Độc lập | ||
Ông Nguyễn Công Bằng | GĐ/TVHĐQT | 1977 | CN Kinh tế | 5,100,000 | N/A | |
Ông Lê Thanh Tùng | Phó GĐ | 1978 | ThS Tài chính Ngân hàng | 600 | N/A | |
Ông Nguyễn Thành Công | KTT | 1978 | ThS Kinh tế | 6,003 | 2011 | |
Bà Mai Hồng Khánh | Trưởng BKS | 1978 | CN Kinh tế | 1,000 | 2011 | |
Bà Bùi Trịnh Vân Anh | Thành viên BKS | 1984 | N/a | N/A | ||
Bà Phạm Thị Á Châu | Thành viên BKS | 1984 | N/a | N/A |
Thời gian | Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Thời gian gắn bó |
---|---|---|---|---|---|---|
31/12/2021 | Ông Phạm Quý Hiển | CTHĐQT | 1968 | CN Kinh tế đối ngoại | 11,000 | 2013 |
Ông Chu Văn Hách | TVHĐQT | - | N/a | - | N/A | |
Ông Nguyễn Công Bằng | GĐ/TVHĐQT | 1977 | CN Kinh tế | 5,100,000 | N/A | |
Ông Lê Thanh Tùng | Phó GĐ | 1978 | ThS Tài chính Ngân hàng | 2,125,600 | N/A | |
Ông Nguyễn Thành Công | KTT | 1978 | ThS Tài chính Ngân hàng | 1,200 | 2011 | |
Bà Mai Hồng Khánh | Trưởng BKS | 1978 | CN Kinh tế | 1,000 | 2011 | |
Bà Bùi Trịnh Vân Anh | Thành viên BKS | - | N/a | N/A | ||
Bà Phạm Thị Á Châu | Thành viên BKS | - | N/a | N/A |