CTCP Tập đoàn ST8 (HOSE: ST8)

ST8 Holdings Joint Stock Company

7,180

-540 (-6.99%)
03/04/2025 11:23

Mở cửa7,200

Cao nhất7,370

Thấp nhất7,180

KLGD798,500

Vốn hóa185

Dư mua1,500

Dư bán13,000

Cao 52T 10,400

Thấp 52T6,800

KLBQ 52T461,227

NN mua100

% NN sở hữu0.90

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta0.64

EPS*864

P/E8.94

F P/E11.35

BVPS11,945

P/B0.65

* Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng ST8: ORS SHB VIC FPT HPG
Trending: HPG (101.532) - FPT (101.403) - MBB (74.244) - VIC (69.527) - VCB (63.579)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn ST8
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
03/04/20257,180-540 (-6.99%)798,500
02/04/20257,720230 (+3.07%)532,600
01/04/20257,490-10 (-0.13%)258,900
31/03/20257,500-160 (-2.09%)518,500
28/03/20257,660-100 (-1.29%)300,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
27/07/2022Trả cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, 8,500 đồng/CP
15/11/2021Trả cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, 600 đồng/CP
07/07/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 500 đồng/CP
07/05/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
27/09/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VPS (CK VPS) 20 0 05/03/2025
2 VNDIRECT (CK VNDirect) 30 0 27/03/2025
3 ACBS (CK ACB) 20 0 12/04/2018
4 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
5 VIX (CK IB) 30 0 21/12/2023
6 BSC (CK BIDV) 0 0 07/01/2022
7 MBKE (CK MBKE) 20 0 21/03/2018
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 20/03/2025
9 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
10 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 02/12/2024
11 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 0 23/10/2023
12 AGRISECO (CK Agribank) 10 0 31/03/2025
13 ABS (CK An Bình) 1 0 24/03/2025
14 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 30/08/2023
15 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 26/03/2025
16 APG (CK An Phát) 50 0 03/02/2025
17 EVS (CK Everest) 30 0 09/01/2024
18 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 05/12/2024
25/03/2025Tài liệu đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025
13/03/2025Báo cáo thường niên năm 2024
20/02/2025Giải trình kết quả kinh doanh năm 2024
20/02/2025Giải trình kết quả kinh doanh quý 4 năm 2024
20/02/2025BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2024

CTCP Tập đoàn ST8

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn ST8

Tên tiếng Anh: ST8 Holdings Joint Stock Company

Tên viết tắt:ST8

Địa chỉ: Số 17 Mai Chí Thọ - P. An Khánh - Tp. Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Ms. Trần Thị Sương

Điện thoại: (84.28) 6262 6688

Fax: (84.28) 6262 6777

Email:info@st8.vn

Website:http://www.st8.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán buôn

Ngành: Bán buôn hàng lâu bền

Ngày niêm yết: 18/12/2007

Vốn điều lệ: 257,209,020,000

Số CP niêm yết: 25,720,902

Số CP đang LH: 25,720,902

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302563707

GPTL:

Ngày cấp: 01/05/2007

GPKD: 4103000875

Ngày cấp: 12/05/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Ngành nghề kinh doanh của Công ty là hoạt động tư vấn quản lý, cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình; đại lý môi giới, đấu giá hàng hóa; xây dựng nhà để ở; xây dựng nhà không để ở.

- Hoạt động chính của Công ty là hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán và pháp luật); cho thuê thiết bị văn phòng; đại lý ký gửi hàng hóa; xây dựng nhà để ở; xây dựng nhà không để ở.

- Tháng 6/1994: Tiền thân là công ty TNHH TM & DV Siêu Thanh với vốn đầu tư lúc đó là 300 triệu đồng.

- Ngày 18/03/2002: Công ty chuyển đổi hình thức hoạt động từ Công ty TNHH sang CTCP, đổi tên thành Công ty Cổ Phần Siêu Thanh với vốn điều lệ là 15 tỷ đồng.

- Tháng 08/2004: Tăng vốn điều lệ lên 33.88 tỷ đồng.

- Tháng 05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 40.65 tỷ đồng.

- Tháng 12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 82 tỷ đồng.

- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 90.18 tỷ đồng.

- Tháng 12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 104.06 tỷ đồng.

- Tháng 08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 119.57 tỷ đồng.

- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 125.52 tỷ đồng.

- Tháng 07/2014: Tăng vốn điều lệ lên 138.01 tỷ đồng.

- Tháng 07/2015: Tăng vốn điều lệ lên 165.49 tỷ đồng.

- Tháng 08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 197.85 tỷ đồng.

- Tháng 05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 257.2 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.