Mở cửa
Cao nhất
Thấp nhất
KLGD
Vốn hóa4
Dư mua
Dư bán
Cao 52T 500
Thấp 52T500
KLBQ 52T
NN mua-
% NN sở hữu0.03
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta-
EPS*-6,531
P/E-0.08
F P/E0.43
BVPS1,613
P/B0.31
Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
---|---|---|---|
04/04/2025 | 500 | (0.00%) | |
03/04/2025 | 500 | (0.00%) | |
02/04/2025 | 500 | (0.00%) | |
01/04/2025 | 500 | (0.00%) | |
31/03/2025 | 500 | (0.00%) |
03/12/2008 | Trả cổ tức đợt 1/2008 bằng tiền, 500 đồng/CP |
18/07/2008 | Trả cổ tức đợt 2/2007 bằng tiền, 800 đồng/CP |
13/08/2007 | Trả cổ tức đợt 1/2007 bằng tiền, 700 đồng/CP |
30/12/2016 | Nghị quyết HĐQT số 01 ngày 27.12.2016 |
02/07/2014 | Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2014 |
28/05/2014 | BCTC Kiểm toán năm 2013 |
18/02/2014 | Báo cáo tình hình quản trị năm 2013 |
14/06/2012 | BCTC kiểm toán năm 2011 |
Tên đầy đủ: CTCP Nhựa Tân Hóa
Tên tiếng Anh: Viky Plastic Joint Stock Company
Tên viết tắt:VIKY PLASTIC CO
Địa chỉ: Số 101 Tân Hoá - P.14 - Q.6 - Tp.HCM
Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Thái Bình
Điện thoại: (84.28) 3969 2394
Fax: (84.28) 3969 2084
Email:tanhoa@tanhoaplastic.vn
Website:http://www.tanhoaplastic.vn
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Sản xuất
Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su
Ngày niêm yết: 15/11/2013
Vốn điều lệ: 80,000,000,000
Số CP niêm yết: 8,000,000
Số CP đang LH: 8,000,000
Trạng thái: Công ty đang hoạt động
Mã số thuế: 0300627056
GPTL: 7592/QÐ-UB-KT
Ngày cấp: 03/07/2000
GPKD: 4103000108
Ngày cấp: 03/07/2000
Ngành nghề kinh doanh chính:
- SX các loại bao bì nhựa, bao bì PP dệt và các sản phẩm khác bằng nhựa từ màng siêu mỏng và màng phức hợp
- In trên bao bì nhựa
- Các ngành nghề khác thuộc lĩnh vực bao bì nhựa theo quy định của Nhà nước...
- Tiền thân của Công ty là một XN nhựa tư nhân hoạt động từ trước những năm 1975, chuyên SX các loại bao bì nhựa PP với tên gọi Viky Plastic
- Công ty chính thức hoạt động theo hình thức CTCP từ ngày 03/07/2000
- Ngày 25/06/2012: Hủy niêm yết trên HNX
- Ngày 15/11/2013: Giao dịch đầu tiên trên Upcom
Chỉ tiêu | Đơn vị |
---|---|
Giá chứng khoán | VNĐ |
Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
Vốn hóa | Tỷ đồng |
Thông tin tài chính | Triệu đồng |
EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
P/E, F P/E, P/B | Lần |
ROS, ROA, ROE | % |