Mở cửa5,300
Cao nhất5,400
Thấp nhất5,100
KLGD199,003
Vốn hóa890
Dư mua127,897
Dư bán111,897
Cao 52T 8,400
Thấp 52T5,100
KLBQ 52T143,310
NN mua-
% NN sở hữu0.02
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta1.49
EPS*104
P/E53.73
F P/E8.61
BVPS11,939
P/B0.47
Thời gian | Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Thời gian gắn bó |
---|---|---|---|---|---|---|
31/12/2024 | Ông Nguyễn Hải Châu | CTHĐQT/TV Ủy ban Kiểm toán | 1986 | CN Tài Chính | 6,503,840 | 2018 |
Ông Hoàng Đôn Hùng | TVHĐQT | - | N/a | Độc lập | ||
Ông Ngô Thanh Tùng | TVHĐQT | - | N/a | 2023 | ||
Ông Nguyễn Thành Chung | TVHĐQT | 1971 | ThS QTKD | 32,376 | 2020 | |
Ông Nguyễn Xuân Hà | TVHĐQT | - | N/a | 2023 | ||
Ông Trần Đình Cường | TVHĐQT | - | N/a | Độc lập | ||
Bà Vũ Hải Anh | TVHĐQT | 1990 | N/a | 8,010,400 | 2021 | |
Ông Vũ Mạnh Tiến | TVHĐQT | 1963 | N/a | 16,000,000 | 2021 | |
Ông Phạm Hồng Minh | TGĐ/TVHĐQT | 1971 | CN Tài chính - Ngân hàng/CN Tiếng Anh | 2023 | ||
Ông Lê Minh Khuê | Phó TGĐ | 1978 | T.S Luật | 2023 | ||
Ông Nguyễn Phi Long | Phó TGĐ | 1980 | Thạc sỹ Kinh tế | 2023 | ||
Bà Vũ Thị Thanh Hằng | GĐ Tài chính | 1975 | CN TCKT | 2007 | ||
Bà Nguyễn Thị Bích Hằng | KTT | 1981 | CN Tài chính - Ngân hàng | 2023 | ||
Bà Đỗ Thị Hồng Hải | TVHĐQT/Chủ tịch Ủy ban Kiểm toán | - | CN Kế toán-Kiểm toán | Độc lập |
Thời gian | Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Thời gian gắn bó |
---|---|---|---|---|---|---|
31/12/2023 | Ông Nguyễn Hải Châu | CTHĐQT/TV Ủy ban Kiểm toán | 1986 | CN Tài Chính | 6,503,840 | 2018 |
Ông Hoàng Đôn Hùng | TVHĐQT | - | N/a | 2023 | ||
Bà Lê Thảo Anh | TVHĐQT | - | N/a | 2023 | ||
Ông Nguyễn Thành Chung | TVHĐQT | 1971 | ThS QTKD | 32,376 | 2020 | |
Bà Nguyễn Thanh Tùng | TVHĐQT | - | N/a | 2023 | ||
Bà Nguyễn Xuân Hà | TVHĐQT | - | N/a | 2023 | ||
Ông Trần Đình Cường | TVHĐQT | - | N/a | 2023 | ||
Bà Vũ Hải Anh | TVHĐQT | 1990 | N/a | 8,010,400 | 2021 | |
Ông Vũ Mạnh Tiến | TVHĐQT | 1963 | N/a | 16,000,000 | 2021 | |
Ông Phạm Hồng Minh | TGĐ/TVHĐQT | 1971 | CN Tài chính - Ngân hàng/CN Tiếng Anh | 2023 | ||
Ông Lê Minh Khuê | Phó TGĐ | 1978 | T.S Luật | 2023 | ||
Bà Ngô Thị Thu Hương | Phó TGĐ | 1973 | CN Kinh tế | 2018 | ||
Ông Nguyễn Phi Long | Phó TGĐ | 1980 | Thạc sỹ Kinh tế | 2023 | ||
Bà Vũ Thị Thanh Hằng | GĐ Tài chính | 1975 | CN TCKT | 2007 | ||
Bà Nguyễn Thị Bích Hằng | KTT | 1981 | CN Tài chính - Ngân hàng | 2023 | ||
Bà Đỗ Thị Hồng Hải | TVHĐQT/Chủ tịch Ủy ban Kiểm toán | - | CN Kế toán-Kiểm toán | Độc lập |
Thời gian | Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Thời gian gắn bó |
---|---|---|---|---|---|---|
31/12/2022 | Ông Nguyễn Hải Châu | CTHĐQT/TV Ủy ban Kiểm toán | 1986 | CN Tài Chính | 4,064,900 | 2018 |
Ông Vũ Hải Anh | TVHĐQT | 1990 | N/a | 5,006,500 | N/A | |
Ông Vũ Mạnh Tiến | TVHĐQT | 1963 | N/a | 10,000,000 | N/A | |
Ông Nguyễn Thành Chung | TGĐ/TVHĐQT | 1971 | ThS QTKD | 270,235 | N/A | |
Bà Ngô Thị Thu Hương | Phó TGĐ | 1973 | CN Kinh tế | 68,320 | 2018 | |
Bà Vũ Thị Thanh Hằng | GĐ Tài chính | 1975 | CN TCKT | 89,200 | 2007 | |
Bà Nguyễn Thị Bích Hằng | KTT | 1981 | CN TCKT | 69,500 | N/A | |
Bà Đỗ Thị Hồng Hải | TVHĐQT/Chủ tịch Ủy ban Kiểm toán | - | CN Kế toán-Kiểm toán | Độc lập |