Mở cửa12,250
Cao nhất14,050
Thấp nhất12,250
KLGD2,237,200
Vốn hóa4,676
Dư mua116,900
Dư bán38,400
Cao 52T 16,200
Thấp 52T10,700
KLBQ 52T802,164
NN mua33,400
% NN sở hữu53.88
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta0.87
EPS*272
P/E48.39
F P/E20.58
BVPS16,085
P/B0.82
- Sản xuất điện.
- Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện.
- Sửa chữa thiết bị điện.
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Truyền tải và phân phối điện.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Hoạt động tư vấn quản lý.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Họ và tên | Chức vụ | Cổ phần | ||
---|---|---|---|---|
• Ông Tân Xuân Hiến | CTHĐQT | 644,396 | ||
• Ông Simon Mark Wilson | TVHĐQT/Thành viên UBKTNB | - | ||
• Ông Nguyễn Thế Vinh | TVHĐQT | 56,180 | ||
• Ông Toshihiro Oki | TVHĐQT | - | ||
• Bà Phạm Thị Khuê | TVHĐQT | 286,100 | ||
• Ông Đặng Huỳnh Anh Tuấn | TVHĐQT/Thành viên UBKTNB | 449,440 | ||
• Bà Nguyễn Thùy Vân | TVHĐQT/Trưởng UBKTNB | 54,278,613 | ||
• Bà Nguyễn Thái Hà | TGĐ | 54,636,469 | ||
• Ông Lê Thanh Vinh | Phó TGĐ Thường trực | 411,627 | ||
• Ông Nguyễn Phong Phú | Phó TGĐ | 282,148 | ||
• Bà Trần Thị Hồng Thắm | KTT/GĐ Tài chính | 167,697 | ||
31/12/2024 |
Ngày giao dịch đầu tiên19/09/2019
Giá ngày GD đầu tiên15,100
KL Niêm yết lần đầu74,490,339
KL Niêm yết hiện tại358,308,371
KL Cổ phiếu đang lưu hành358,308,371
Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ (%) |
---|---|---|
AVH PTE. LTD | 112,988,893 | 35.10 |
Jera Asia Vietnam Holdings PTE. Ltd. | 119,768,226 | 29.54 |
CTCP Đầu tư Thành Thành Công | 54,053,893 | 16.79 |
CTCP Đầu Tư Thành Thành Công | 57,297,125 | 14.13 |
CTCP Thành Thành Công Biên Hòa | 37,501,438 | 10.99 |
CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa | 37,501,438 | 9.24 |
CTCP Xuất nhập khẩu Bến Tre | 24,667,415 | 7.66 |
CTCP Xuất nhập khẩu Bến Tre | 21,589,459 | 5.32 |
CTCP Hàng tiêu dùng Biên Hòa | 16,992,796 | 5.28 |
31/12/2022 |
• Họ và tên | Mr. Tân Xuân Hiến |
• Chức vụ | Chủ tịch HĐQT |
• Số CMND | 062061000044 |
• Thường trú | 02 Nguyễn Đường - P. Ia Kring - Tp. Pleiku - T. Gia Lai |
• Họ và tên | Mr. Phạm Thành Tuấn Anh |
• Chức vụ | Phó Chánh Văn phòng Công ty |
• Điện thoại | (84.269) 655 2604 |
Loại hình công ty | Công ty cổ phần |
Giấy phép thành lập | 821/QĐ-UBND |
Giấy phép Kinh Doanh | 5900181213 |
Mã số thuế | 5900181213 |
Mốc lịch sử | |
- Ngày 01/06/1989: Công ty Cổ phần Điện Gia Lai: tiền thân là Công ty Thủy điện Gia Lai – Kon Tum: được thành lập. - Ngày 20/04/1994: Xí nghiệp được đổi tên là CT Thủy điện Gia Lai. - Ngày 24/10/1995: CT được đổi tên là CT Điện Gia Lai. - Ngày 09/09/2010 GEC cổ phần hóa đổi tên là CTCP Điện Gia Lai theo giấy CNĐKKD số 5900181213. - Ngày 06/06/2012: Tăng vốn điều lệ lên 522,871,860,000 đồng. - Ngày 29/08/2014: Tăng vốn điều lệ lên 601,302,280,000 đồng. - Ngày 11/08/2015: Tăng vốn điều lệ lên 721,560,970,000 đồng. - Ngày 11/11/2015: Tăng vốn điều lệ lên 744,903,390,000 đồng. - Ngày 21/03/2017: Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 20,000 đ/CP. - Ngày 11/09/2019: Ngày hủy đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM. - Ngày 19/09/2019: Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 27,490 đ/CP. - Ngày 04/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 2,202,022,690,000 đồng. - Ngày 13/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 2,711,751,880,000 đồng. - Ngày 11/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3,037,155,260,000 đồng. - Tháng 7/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3,219,369,020,000 đồng. - Tháng 12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3,861,369,020,000 đồng. - Tháng 07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 4,054,494,010,000 đồng. - Tháng 09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 4,225,083,710,000 đồng. |
Trụ sở chính | |
• Địa chỉ | Số 114 Trường Chinh - P. Phù Đổng - Tp. Pleiku - T. Gia Lai |
• Điện thoại | (84.269) 385 4464 |
• Fax | (84.269) 382 6365 |
tbvpct@geccom.vn | |
• Website | https://www.geccom.vn |
Văn phòng đại diện | |